so le
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không đều nhau, không bằng nhau, lệch nhau: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều vật có kích thước, chiều cao, vị trí không tương xứng, không ngang bằng hoặc không thẳng hàng với nhau.
- (Toán học, Sinh học) Mọc xen kẽ, so le: Dùng để chỉ cách sắp xếp xen kẽ, không đối diện nhau trên một trục hoặc thân cây.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa thông thường):
- Đôi đũa so le thế này khó gắp lắm. (Đôi đũa không bằng nhau như thế này thì rất khó để gắp thức ăn.)
- Hàng cọc rào được đóng so le nhau. (Hàng cọc rào được đóng lệch vị trí với nhau, không thẳng hàng.)
Tính từ (nghĩa chuyên ngành):
- Lá trên cành thường mọc so le để đón được nhiều ánh sáng. (Lá trên cành thường mọc xen kẽ nhau để nhận được nhiều ánh sáng hơn.)
- Trong hình học, góc so le trong là một cặp góc nằm ở vị trí đặc biệt khi có một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song. (Trong hình học, góc so le trong là một cặp góc ở vị trí xen kẽ phía trong hai đường thẳng song song bị cắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bố trí so le": Sắp xếp các vật theo kiểu lệch nhau, xen kẽ nhau, không thẳng hàng.
- Ghế trong rạp hát được bố trí so le để tất cả khán giả đều có tầm nhìn tốt.
- "Giờ làm việc so le": Lịch làm việc bắt đầu và kết thúc vào các khung giờ khác nhau, không đồng loạt.
- Công ty áp dụng giờ làm việc so le để giảm ùn tắc giao thông giờ cao điểm.
Biến thể và từ liên quan
- So le nhau (cụm tính từ): Nhấn mạnh tính chất lệch nhau, xen kẽ của các sự vật.
- Những viên gạch lát nền được xếp so le nhau tạo thành hoa văn đẹp mắt.
- Sự so le (danh từ): Trạng thái hoặc đặc điểm không đều, không cân xứng.
- Sự so le về trình độ giữa các học sinh trong lớp là một thách thức cho giáo viên.
Từ đồng nghĩa
- Lệch nhau: Không thẳng hàng, không cân đối.
- Xen kẽ: Cái này rồi đến cái khác, không liên tục cùng một loại.
- Không đều: Có sự chênh lệch, không bằng nhau.
Từ trái nghĩa
- Đều nhau: Có kích thước, hình dạng, tốc độ như nhau.
- Thẳng hàng: Nằm trên cùng một đường thẳng.
- Đối diện: Ở vị trí đối xứng, đối ứng nhau.
Cụm từ cố định
- Góc so le: (Thuật ngữ hình học) Chỉ cặp góc ở vị trí xen kẽ ở hai bên đường cắt. Thường đi kèm với góc so le trong và góc so le ngoài.
- Lá mọc so le: (Thuật ngữ thực vật học) Kiểu mọc lá xen kẽ nhau trên cành, mỗi mấu chỉ có một lá.
- tt Cao thấp không đều: Đôi đũa so le thế này khó gắp lắm.